Nghề nghiệp tiếng Nga là gì?
"nghề nghiệp" trong tiếng Nga là карье́ра (danh từ), заня́тие (danh từ), профе́ссия (danh từ).
карье́ра Danh từ
karʹjéra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghề nghiệp.
заня́тие Danh từ
zanjátije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghề, nghề nghiệp.
профе́ссия Danh từ
proféssija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghề nghiệp, nghệ nghiệp, nghiệp vụ, nghề.
- врач по профе́ссии làm nghề thầy thuốc
Xem đầy đủ từ "профе́ссия": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghề nghiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghề nghiệp tiếng Nga là gì?
"nghề nghiệp" trong tiếng Nga là карье́ра (danh từ), заня́тие (danh từ), профе́ссия (danh từ).