Nghệ sĩ tiếng Nga là gì?
"nghệ sĩ" trong tiếng Nga là арти́ст (danh từ), худо́жник (danh từ).
арти́ст Danh từ
artíst giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghệ sĩ, diễn viên.
- арти́ст бале́та nghệ sĩ (diễn viên) vũ ba-lê
- наро́дный арти́ст nghệ sĩ nhân dân
худо́жник Danh từ
xudóžnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họa sĩ, nghệ sĩ.
- худо́жник сло́ва nhà văn, văn sĩ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghệ sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghệ sĩ tiếng Nga là gì?
"nghệ sĩ" trong tiếng Nga là арти́ст (danh từ), худо́жник (danh từ).