TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nghiệp đoàn tiếng Nga là gì?

"nghiệp đoàn" trong tiếng Nga là профсою́з (danh từ).

профсою́з Danh từ

profsojúz giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công đoàn, nghiệp đoàn, công hội.

Xem đầy đủ từ "профсою́з": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiệp đoàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghiệp đoàn tiếng Nga là gì?

"nghiệp đoàn" trong tiếng Nga là профсою́з (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.