Ngoan cố tiếng Nga là gì?
"ngoan cố" trong tiếng Nga là упря́мый (tính từ), упо́рный (tính từ).
упря́мый Tính từ
uprjámyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, lì.
- Я не такой упрямый, как Том. Tôi không ngoan cố như Tom.
упо́рный Tính từ
upórnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoan cố, bướng bỉnh, khăng khăng.
- упо́рные по́иски những sự tìm tòi kiên trì (bền bỉ)
- упорный труд lao động kiên cường (ngoan cường)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoan cố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoan cố tiếng Nga là gì?
"ngoan cố" trong tiếng Nga là упря́мый (tính từ), упо́рный (tính từ).