Nhìn thấy tiếng Nga là gì?
"nhìn thấy" trong tiếng Nga là ви́деть (động từ), уви́деть (động từ).
ви́деть Động từ
vídetʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn thấy, xem xét, thấy, xem.
уви́деть Động từ
uvídetʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn thấy, xem xét, thấy, xem.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhìn thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn thấy tiếng Nga là gì?
"nhìn thấy" trong tiếng Nga là ви́деть (động từ), уви́деть (động từ).