Nhíp tiếng Nga là gì?
"nhíp" trong tiếng Nga là рессо́ра (danh từ), щи́пчики (danh từ).
рессо́ра Danh từ
ressóra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhíp.
щи́пчики Danh từ
ščípčiki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái díp, nhíp, cặp nhỏ, kẹp con, kìm con.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhíp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhíp tiếng Nga là gì?
"nhíp" trong tiếng Nga là рессо́ра (danh từ), щи́пчики (danh từ).