Nhưng mà tiếng Nga là gì?
"nhưng mà" trong tiếng Nga là но (liên từ), то́лько (liên từ), одна́ко (liên từ).
но Liên từ
no giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhưng, nhưng mà, mà.
то́лько Liên từ
tólʹko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhưng, nhưng mà, mà.
одна́ко Liên từ
odnáko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy nhiên, nhưng mà, song.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhưng mà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhưng mà tiếng Nga là gì?
"nhưng mà" trong tiếng Nga là но (liên từ), то́лько (liên từ), одна́ко (liên từ).