TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhục hình tiếng Nga là gì?

"nhục hình" trong tiếng Nga là пы́тка (danh từ).

пы́тка Danh từ

pýtka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhục hình, [sự] tra tấn, tra khảo; (nghĩa bóng) [sự, nỗi] đau đớn, khổ sở, khốn khổ, đau khổ, thống khổ.

  • подверга́ть кого́-л. пы́тке tra tấn ai, dùng nhục hình đối với ai
  • ору́дце пы́тки dung cụ tra tấn, hình cụ

Xem đầy đủ từ "пы́тка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhục hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhục hình tiếng Nga là gì?

"nhục hình" trong tiếng Nga là пы́тка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.