Phòng ngự tiếng Nga là gì?
"phòng ngự" trong tiếng Nga là оборо́на (danh từ), защи́та (danh từ).
оборо́на Danh từ
oboróna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] phòng thủ, phòng ngự, bảo vệ.
- манёвренная оборо́на [sự] phòng ngự cơ động
- ùợỗốửốїợớớая оборо́на phòng ngự trận địa
защи́та Danh từ
zaščíta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thủ, phòng ngự, phòng vệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng ngự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phòng ngự tiếng Nga là gì?
"phòng ngự" trong tiếng Nga là оборо́на (danh từ), защи́та (danh từ).