Phao tiếng Nga là gì?
"phao" trong tiếng Nga là ба́кен (danh từ), буй (danh từ).
ба́кен Danh từ
báken giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phao, phao tiêu.
- плаву́чий ба́кен phao nổi, phù tiêu
буй Danh từ
buj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phao, phao tiêu, phao hiệu, phù tiêu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phao tiếng Nga là gì?
"phao" trong tiếng Nga là ба́кен (danh từ), буй (danh từ).