Quý báu tiếng Nga là gì?
"quý báu" trong tiếng Nga là драгоце́нный (tính từ), це́нный (tính từ).
драгоце́нный Tính từ
dragocénnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quý, quý báu, quý giá ((cũng) (nghĩa bóng)).
- драгоце́нный ка́мень ngọc đá quý
Xem đầy đủ từ "драгоце́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
це́нный Tính từ
cénnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quý giá, quý báu.
- це́нное предложе́ние kiến nghị có giá trị, đề nghị quan trọng
- це́нные бума́ги chứng khoán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quý báu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quý báu tiếng Nga là gì?
"quý báu" trong tiếng Nga là драгоце́нный (tính từ), це́нный (tính từ).