Quốc tịch tiếng Nga là gì?
"quốc tịch" trong tiếng Nga là гражда́нство (danh từ), по́дданство (danh từ).
гражда́нство Danh từ
graždánstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tịch.
- С 2024 года в Германии разрешено двойное гражданство. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024.
- С 2024 года Германия разрешает двойное гражданство. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024.
Xem đầy đủ từ "гражда́нство": trọng âm, biến cách, cách chia →
по́дданство Danh từ
póddanstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tịch.
- приня́ть по́дданство vào (nhập) quốc tịch
Xem đầy đủ từ "по́дданство": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quốc tịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quốc tịch tiếng Nga là gì?
"quốc tịch" trong tiếng Nga là гражда́нство (danh từ), по́дданство (danh từ).