Sắc thái tiếng Nga là gì?
"sắc thái" trong tiếng Nga là отте́нок (danh từ).
отте́нок Danh từ
otténok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc thái, sắc.
- с розова́тым отте́нком có sắc thái hồng hồng, có sắc hồng nhạt
- без отте́нка смуще́ния không có vẻ gì bối rối cả
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắc thái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sắc thái tiếng Nga là gì?
"sắc thái" trong tiếng Nga là отте́нок (danh từ).