Sắp tiếng Nga là gì?
"sắp" trong tiếng Nga là вско́ре (phó từ), вот-во́т (phó từ).
вско́ре Phó từ
vskóre giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắp, chẳng bao lâu, chẳng mấy chốc, không lâu nữa.
- вско́ре по́сле э́того sau việc này chẳng bao lâu, chẳng bao lâu sau việc này
вот-во́т Phó từ
vot-vót giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắp, một tí nữa, một lát nữa.
- Поезд вот-вот придёт. Tàu sắp đến đây.
- Я вот-вот заплачу. Tôi sắp khóc tới nơi rồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sắp tiếng Nga là gì?
"sắp" trong tiếng Nga là вско́ре (phó từ), вот-во́т (phó từ).