TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

помеща́ть

thể chưa hoàn thành
pomeščátʹ[pəmʲɪˈɕːætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên помеща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

помеща́ть nghĩa là đặt, để, xếp đặt chỗ ở.

Nghĩa của помеща́ть

Động từ

  1. поставить, положить Đặt, để, xếp, sắp, sắp xếp, xếp đặt.
    • помеща́ть кни́ги на по́лкуxếp (để) sách trên giá
  2. предоставлять помещение Xếp đặt (thu xếp, bố trí) chỗ ở.
    • поместить тури́стов в гости́ницуbố trí (xếp đặt, thu xếp) cho khách du lịch ở trong khách sạn
  3. вкладывать Bỏ, để.
    • помеща́ть капита́лbỏ vốn, để vốn, đầu tư
    • помеща́ть свои́ де́ньги в сберка́ссуđể (gửi) tiền vào quỹ tiết kiệm
  4. публиковать Đăng.
    • помести́ть статью́ в газе́теđăng bài trên báo

Cặp thể của помеща́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ помеща́ть

NgôiHiện tại
япомеща́ю
тыпомеща́ешь
он / она́ / оно́помеща́ет
мыпомеща́ем
выпомеща́ете
они́помеща́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + помещать.

Quá khứ

Giống đực (он)помеща́л
Giống cái (она́)помеща́ла
Giống trung (оно́)помеща́ло
Số nhiều (они́)помеща́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)помеща́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)помеща́йте

Họ từ của помеща́ть

Câu hỏi thường gặp

помещать nghĩa là gì?

помещать (động từ) nghĩa là đặt, để, xếp đặt chỗ ở.

помещать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là помеща́ть (phiên âm Latinh pomeščátʹ, IPA [pəmʲɪˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.