Sống còn tiếng Nga là gì?
"sống còn" trong tiếng Nga là насу́щный (tính từ).
насу́щный Tính từ
nasúščnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống còn.
- насущный вопро́с vấn đề thiết yếu (cốt tử, sống còn, sinh tử)
- насу́щные потре́бности những nhu cầu thiết yếu (cốt yếu, cấp thiết, bức thiết, thiết thân)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sống còn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sống còn tiếng Nga là gì?
"sống còn" trong tiếng Nga là насу́щный (tính từ).