Sự đến tiếng Nga là gì?
"sự đến" trong tiếng Nga là прибы́тие (danh từ), прихо́д (danh từ), прие́зд (danh từ).
прибы́тие Danh từ
pribýtije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đến, tới, đến nơi, tới nơi.
- прибытие делега́ции phái đoàn đã đến
- по прибы́тии khi đến nơi
прихо́д Danh từ
prixód giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đến.
прие́зд Danh từ
prijézd giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đến.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự đến tiếng Nga là gì?
"sự đến" trong tiếng Nga là прибы́тие (danh từ), прихо́д (danh từ), прие́зд (danh từ).