Sự bảo đảm tiếng Nga là gì?
"sự bảo đảm" trong tiếng Nga là обеспе́чение (danh từ), гара́нтия (danh từ).
обеспе́чение Danh từ
obespéčenije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bảo đảm, đảm bảo.
Xem đầy đủ từ "обеспе́чение": trọng âm, biến cách, cách chia →
гара́нтия Danh từ
garántija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bảo đảm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự bảo đảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự bảo đảm tiếng Nga là gì?
"sự bảo đảm" trong tiếng Nga là обеспе́чение (danh từ), гара́нтия (danh từ).