поручи́тельство
Dấu sắc trên поручи́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поручи́тельство nghĩa là sự bảo lãnh, bảo lĩnh.
Nghĩa của поручи́тельство
Danh từ
- Sự bảo lãnh, bảo lĩnh, bảo đảm.
Biến cách của поручи́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поручи́тельство | поручи́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | поручи́тельства | поручи́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | поручи́тельству | поручи́тельствам |
| Đối cách кого? что? | поручи́тельство | поручи́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | поручи́тельством | поручи́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | поручи́тельстве | поручи́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поручи́тельство
Câu hỏi thường gặp
поручительство nghĩa là gì?
поручительство (danh từ) nghĩa là sự bảo lãnh, bảo lĩnh.
поручительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поручи́тельство (phiên âm Latinh poručítelʹstvo, IPA [pərʊˈt͡ɕitʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.