Sự giúp đỡ tiếng Nga là gì?
"sự giúp đỡ" trong tiếng Nga là по́мощь (danh từ), услу́га (danh từ), соде́йствие (danh từ).
по́мощь Danh từ
pómoščʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giúp đỡ, đỡ đần, viện trợ, chi viện, phù trợ, phù tá; (материальная (cũng)) [sự] cứu trợ, cứu tế, cứu giúp, chẩn cứu; (спасение) [sự] cứu, cứu chữa.
- взыва́ть о по́мощи kêu cứu
- медици́нская помощь [sự] cứu thương, chữa bệnh của y tế
услу́га Danh từ
uslúga giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giúp đỡ.
- окажи́те мне услу́гу! xin anh hãy giúp tôi!
- к услу́гам кого́-л. sẵn sàng giúp (giúp đỡ) ai
соде́йствие Danh từ
sodéjstvije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giúp đỡ, ủng hộ, chi viện, viện trợ.
- при соде́йствии кого-л. với sự giúp đỡ của ai
Xem đầy đủ từ "соде́йствие": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự giúp đỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự giúp đỡ tiếng Nga là gì?
"sự giúp đỡ" trong tiếng Nga là по́мощь (danh từ), услу́га (danh từ), соде́йствие (danh từ).