TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự giúp đỡ tiếng Nga là gì?

"sự giúp đỡ" trong tiếng Nga là по́мощь (danh từ), услу́га (danh từ), соде́йствие (danh từ).

по́мощь Danh từ

pómoščʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giúp đỡ, đỡ đần, viện trợ, chi viện, phù trợ, phù tá; (материальная (cũng)) [sự] cứu trợ, cứu tế, cứu giúp, chẩn cứu; (спасение) [sự] cứu, cứu chữa.

  • взыва́ть о по́мощи kêu cứu
  • медици́нская помощь [sự] cứu thương, chữa bệnh của y tế

Xem đầy đủ từ "по́мощь": trọng âm, biến cách, cách chia →

услу́га Danh từ

uslúga giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giúp đỡ.

  • окажи́те мне услу́гу! xin anh hãy giúp tôi!
  • к услу́гам кого́-л. sẵn sàng giúp (giúp đỡ) ai

Xem đầy đủ từ "услу́га": trọng âm, biến cách, cách chia →

соде́йствие Danh từ

sodéjstvije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giúp đỡ, ủng hộ, chi viện, viện trợ.

  • при соде́йствии кого-л. với sự giúp đỡ của ai

Xem đầy đủ từ "соде́йствие": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự giúp đỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sự giúp đỡ tiếng Nga là gì?

"sự giúp đỡ" trong tiếng Nga là по́мощь (danh từ), услу́га (danh từ), соде́йствие (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.