Sự phá hoại tiếng Nga là gì?
"sự phá hoại" trong tiếng Nga là разруше́ние (danh từ).
разруше́ние Danh từ
razrušénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phá hoại, phá hủy, phá tan, triệt hạ; (nghĩa bóng) [sự] hủy hoại, phá vỡ.
Xem đầy đủ từ "разруше́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự phá hoại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự phá hoại tiếng Nga là gì?
"sự phá hoại" trong tiếng Nga là разруше́ние (danh từ).