Sự quản lý tiếng Nga là gì?
"sự quản lý" trong tiếng Nga là управле́ние (danh từ).
управле́ние Danh từ
upravlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý, sự quản lý.
Xem đầy đủ từ "управле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự quản lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự quản lý tiếng Nga là gì?
"sự quản lý" trong tiếng Nga là управле́ние (danh từ).