Sự rời khỏi tiếng Nga là gì?
"sự rời khỏi" trong tiếng Nga là ухо́д (danh từ), отъе́зд (danh từ).
ухо́д Danh từ
uxód giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ra đi, sự rời khỏi; sự chăm sóc, trông nom.
отъе́зд Danh từ
otʺjézd giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rời khỏi, sự ra đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự rời khỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự rời khỏi tiếng Nga là gì?
"sự rời khỏi" trong tiếng Nga là ухо́д (danh từ), отъе́зд (danh từ).