Tác động tiếng Nga là gì?
"tác động" trong tiếng Nga là влия́ть (động từ), возде́йствие (danh từ).
влия́ть Động từ
vlijátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảnh hưởng, tác động, tác dụng.
- влия́ть на свои́х това́рищей ảnh hưởng đến các bạn của mình
- э́то повлия́ло на их здоро́вье điều đó đã ảnh hưởng (tác động) đến sức khỏe của họ
возде́йствие Danh từ
vozdéjstvije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tác dụng, tác động, ảnh hưởng.
- ока́зывать мора́льное воздействие на кого́-л. tác động tinh thần ai, ảnh hưởng về mặt tinh thần đến ai
- огнево́е воздействие (quân sự) [sự] táс động bằng hỏa lực
Xem đầy đủ từ "возде́йствие": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tác động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tác động tiếng Nga là gì?
"tác động" trong tiếng Nga là влия́ть (động từ), возде́йствие (danh từ).