Tình thế tiếng Nga là gì?
"tình thế" trong tiếng Nga là ситуа́ция (danh từ).
ситуа́ция Danh từ
situácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình thế, tình hình, hoàn cảnh, tình cảnh, tình trạng, tình huống, trạng huống.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình thế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tình thế tiếng Nga là gì?
"tình thế" trong tiếng Nga là ситуа́ция (danh từ).