Tơi tiếng Nga là gì?
"tơi" trong tiếng Nga là рассы́пчатый (tính từ), ры́хлый (tính từ), сыпу́чий (tính từ).
рассы́пчатый Tính từ
rassýpčatyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tơi, rời, bở, xốp, tơi ra, rời ra.
Xem đầy đủ từ "рассы́пчатый": trọng âm, biến cách, cách chia →
ры́хлый Tính từ
rýxlyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tơi, xốp, bở, rời, bở tơi, tơi mịn; (мягкий) mềm.
- рыхлый снег tuyết xốp
- ры́хлая земля́ đất tơi (xốp, bở tơi, tơi mịn)
сыпу́чий Tính từ
sypúčij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tơi, rời, xốp tơi, tơi mịn, tản rời, thể hạt.
- сыпучий грунт đất xốp tơi
- сыпучий песо́к cát tơi, cát tơi mịn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tơi tiếng Nga là gì?
"tơi" trong tiếng Nga là рассы́пчатый (tính từ), ры́хлый (tính từ), сыпу́чий (tính từ).