TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tơi tiếng Nga là gì?

"tơi" trong tiếng Nga là рассы́пчатый (tính từ), ры́хлый (tính từ), сыпу́чий (tính từ).

рассы́пчатый Tính từ

rassýpčatyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tơi, rời, bở, xốp, tơi ra, rời ra.

Xem đầy đủ từ "рассы́пчатый": trọng âm, biến cách, cách chia →

ры́хлый Tính từ

rýxlyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tơi, xốp, bở, rời, bở tơi, tơi mịn; (мягкий) mềm.

  • рыхлый снег tuyết xốp
  • ры́хлая земля́ đất tơi (xốp, bở tơi, tơi mịn)

Xem đầy đủ từ "ры́хлый": trọng âm, biến cách, cách chia →

сыпу́чий Tính từ

sypúčij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tơi, rời, xốp tơi, tơi mịn, tản rời, thể hạt.

  • сыпучий грунт đất xốp tơi
  • сыпучий песо́к cát tơi, cát tơi mịn

Xem đầy đủ từ "сыпу́чий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tơi tiếng Nga là gì?

"tơi" trong tiếng Nga là рассы́пчатый (tính từ), ры́хлый (tính từ), сыпу́чий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.