TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ло́мкий

lómkij[ˈɫomkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ло́мкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ло́мкий nghĩa là dễ vở, dễ gãy.

Nghĩa của ло́мкий

Tính từ

  1. Dễ vở, dễ gãy, giòn.

Biến cách của ло́мкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchло́мкийло́мкоело́мкаяло́мкие
Sinh cáchло́мкоголо́мкоголо́мкойло́мких
Tặng cáchло́мкомуло́мкомуло́мкойло́мким
Đối cáchло́мкий / ло́мкоголо́мкоело́мкуюло́мкие / ло́мких
Công cụ cáchло́мкимло́мкимло́мкойло́мкими
Giới cáchло́мкомло́мкомло́мкойло́мких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ло́мкий

So sánh hơn(по)ло́мче

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ло́мкий

Đồng nghĩa

Họ từ của ло́мкий

Câu hỏi thường gặp

ломкий nghĩa là gì?

ломкий (tính từ) nghĩa là dễ vở, dễ gãy.

ломкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ло́мкий (phiên âm Latinh lómkij, IPA [ˈɫomkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.