Tế bào tiếng Nga là gì?
"tế bào" trong tiếng Nga là яче́йка (danh từ), кле́тка (danh từ).
яче́йка Danh từ
jačéjka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tế bào.
кле́тка Danh từ
klétka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tế bào.
- У оранжевых кошек одна клетка мозга на всех. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
- строе́ние кле́тки [sự] cấu tạo tế bào
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tế bào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tế bào tiếng Nga là gì?
"tế bào" trong tiếng Nga là яче́йка (danh từ), кле́тка (danh từ).