Tố tụng tiếng Nga là gì?
"tố tụng" trong tiếng Nga là иск (danh từ).
иск Danh từ
isk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn kiện, tố tụng.
- предъявля́ть иск кому́-л. kiện ai, đưa (đệ, đầu) đơn kiện ai
- встре́чный иск [đơn] kiện lại, đối tụng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tố tụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tố tụng tiếng Nga là gì?
"tố tụng" trong tiếng Nga là иск (danh từ).