Tục lệ tiếng Nga là gì?
"tục lệ" trong tiếng Nga là обы́чай (danh từ).
обы́чай Danh từ
obýčaj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập quán, tục lệ, phong tục, tập tục, tục; (привычка) thói quen.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tục lệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tục lệ tiếng Nga là gì?
"tục lệ" trong tiếng Nga là обы́чай (danh từ).