TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обы́чай

giống đựcbất động vật
obýčaj[ɐˈbɨt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обы́чай chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обы́чай nghĩa là tập quán, tục lệ.

Nghĩa của обы́чай

Danh từ

  1. Tập quán, tục lệ, phong tục, tập tục, tục; (привычка) thói quen.

Biến cách của обы́чай (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обы́чайобы́чаи
Sinh cách кого? чего?обы́чаяобы́чаев
Tặng cách кому? чему?обы́чаюобы́чаям
Đối cách кого? что?обы́чайобы́чаи
Công cụ cách кем? чем?обы́чаемобы́чаями
Giới cách о ком? о чём?обы́чаеобы́чаях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обы́чай

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với обы́чай

  • Каждая местность имеет свои обычаи. Đất lề quê thói.Tatoeba #4169964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

обычай nghĩa là gì?

обычай (danh từ) nghĩa là tập quán, tục lệ.

обычай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обы́чай (phiên âm Latinh obýčaj, IPA [ɐˈbɨt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.