Từng tiếng Nga là gì?
"từng" trong tiếng Nga là когда́-то (phó từ).
когда́-то Phó từ
kogdá-to giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng, đã từng.
- Я когда-то ходил с ней вместе в школу. Tôi từng đi học cùng với cô ấy.
- Он здесь когда-то жил. Anh ấy đã từng sống ở đây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từng tiếng Nga là gì?
"từng" trong tiếng Nga là когда́-то (phó từ).