TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tự hào tiếng Nga là gì?

"tự hào" trong tiếng Nga là горди́ться (động từ), го́рдость (danh từ), го́рдый (tính từ).

горди́ться Động từ

gordítʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự hào, hãnh diện, cảm thấy vinh dự.

  • Я так горжусь своей командой! Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi.
  • И я, и Том очень гордимся вами. Cả Tom và tôi đều rất tự hào về bạn.

Xem đầy đủ từ "горди́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

го́рдость Danh từ

górdostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Lòng, niềm] tự hào; (слава) [niềm] vinh dự.

  • он на́ша гордость anh ấy là niềm vinh dự của chúng ta

Xem đầy đủ từ "го́рдость": trọng âm, biến cách, cách chia →

го́рдый Tính từ

górdyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự hào, hãnh diện.

  • Я горд тем, что принимаю участие в этом проекте. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
  • Я горда тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này

Xem đầy đủ từ "го́рдый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự hào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tự hào tiếng Nga là gì?

"tự hào" trong tiếng Nga là горди́ться (động từ), го́рдость (danh từ), го́рдый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.