Tự hào tiếng Nga là gì?
"tự hào" trong tiếng Nga là горди́ться (động từ), го́рдость (danh từ), го́рдый (tính từ).
горди́ться Động từ
gordítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự hào, hãnh diện, cảm thấy vinh dự.
- Я так горжусь своей командой! Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi.
- И я, и Том очень гордимся вами. Cả Tom và tôi đều rất tự hào về bạn.
Xem đầy đủ từ "горди́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
го́рдость Danh từ
górdostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Lòng, niềm] tự hào; (слава) [niềm] vinh dự.
- он на́ша гордость anh ấy là niềm vinh dự của chúng ta
го́рдый Tính từ
górdyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự hào, hãnh diện.
- Я горд тем, что принимаю участие в этом проекте. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
- Я горда тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự hào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự hào tiếng Nga là gì?
"tự hào" trong tiếng Nga là горди́ться (động từ), го́рдость (danh từ), го́рдый (tính từ).