Tay cầm tiếng Nga là gì?
"tay cầm" trong tiếng Nga là ру́чка (danh từ), рукоя́тка (danh từ).
ру́чка Danh từ
rúčka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cán, tay cầm.
рукоя́тка Danh từ
rukojátka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cán, tay cầm.
- рукоя́тка кинжа́ла cán (chuôi) dao găm
- рукоя́тка револьве́ра chuôi súng lục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tay cầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tay cầm tiếng Nga là gì?
"tay cầm" trong tiếng Nga là ру́чка (danh từ), рукоя́тка (danh từ).