Thác tiếng Nga là gì?
"thác" trong tiếng Nga là умира́ть (động từ), водопа́д (danh từ).
умира́ть Động từ
umirátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, thác; (об уважаемом лице) mất, quá cố, qua đời, từ trần, tạ thế, mệnh chung, thọ chung, thệ thế, nằm xuống, về, nhắm mắt, quy tiên, quy thiên, tịch, băng
- он умира́ть а́ет anh ta đang hấp hối
- он у́мер ông ây đã qua đời (chết, từ trần, tạ thế), cụ ấy đã quá cố (mệnh chung, nằm xuống, quy tiên, thọ chung)
водопа́д Danh từ
vodopád giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thác nước, thác.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thác tiếng Nga là gì?
"thác" trong tiếng Nga là умира́ть (động từ), водопа́д (danh từ).