Thánh lễ tiếng Nga là gì?
"thánh lễ" trong tiếng Nga là литурги́я (danh từ), ме́сса (danh từ).
литурги́я Danh từ
liturgíja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh lễ, lễ trọng.
ме́сса Danh từ
méssa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh lễ, lễ mét, lễ xa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thánh lễ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thánh lễ tiếng Nga là gì?
"thánh lễ" trong tiếng Nga là литурги́я (danh từ), ме́сса (danh từ).