Thân mến tiếng Nga là gì?
"thân mến" trong tiếng Nga là дорого́й (tính từ), уважа́емый (tính từ), ми́лый (tính từ).
дорого́й Tính từ
dorogój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mến, thân ái.
уважа́емый Tính từ
uvažájemyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân mến, thân ái.
Xem đầy đủ từ "уважа́емый": trọng âm, biến cách, cách chia →
ми́лый Tính từ
mílyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mến, thân ái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân mến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thân mến tiếng Nga là gì?
"thân mến" trong tiếng Nga là дорого́й (tính từ), уважа́емый (tính từ), ми́лый (tính từ).