Thương tích tiếng Nga là gì?
"thương tích" trong tiếng Nga là поврежде́ние (danh từ), ране́ние (danh từ).
поврежде́ние Danh từ
povreždénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương tích.
- поврежде́ние телефо́нного кабеля chỗ hỏng (chỗ đứt) của đường cáp điện thoại
Xem đầy đủ từ "поврежде́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
ране́ние Danh từ
ranénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương tích, thương tật.
- получи́ть тяжёлое ранение bị thương nặng, bị một vết thương nặng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương tích tiếng Nga là gì?
"thương tích" trong tiếng Nga là поврежде́ние (danh từ), ране́ние (danh từ).