Thị thực tiếng Nga là gì?
"thị thực" trong tiếng Nga là ви́за (danh từ).
ви́за Danh từ
víza giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu thị thực xuất nhập cảnh, thị thực.
- Я хочу получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch.
- Я хотела бы получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thị thực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thị thực tiếng Nga là gì?
"thị thực" trong tiếng Nga là ви́за (danh từ).