Thổn thức tiếng Nga là gì?
"thổn thức" trong tiếng Nga là рыда́ть (động từ).
рыда́ть Động từ
rydátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nức nở, thổn thức.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thổn thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thổn thức tiếng Nga là gì?
"thổn thức" trong tiếng Nga là рыда́ть (động từ).