Thở tiếng Nga là gì?
"thở" trong tiếng Nga là дыша́ть (động từ), дыха́ние (danh từ), вздыха́ть (động từ).
дыша́ть Động từ
dyšátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thở, hô hấp; (Т) (nghĩa bóng) thổi.
- Дыши нормально. Thở bình thường thôi.
- Дышите нормально. Thở bình thường thôi.
дыха́ние Danh từ
dyxánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hô hấp, thở; (воздух при выдохе) hơi thở.
- От вида, открывшегося с вершины горы, у меня захватило дыхание. Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở.
- Его дыхание разит алкоголем. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu.
вздыха́ть Động từ
vzdyxátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thở, thở dài.
- вздохну́ть по́лной гру́дью thở căng lồng ngực
- тк. несов. (московать) than thở, thở than; (жалеть) tiếc, thương tiếc; разг. — (быть блюблённым) — mê, mê tít, mê tít thò lò
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thở tiếng Nga là gì?
"thở" trong tiếng Nga là дыша́ть (động từ), дыха́ние (danh từ), вздыха́ть (động từ).