Thợ săn tiếng Nga là gì?
"thợ săn" trong tiếng Nga là охо́тник (danh từ).
охо́тник Danh từ
oxótnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đi săn, thợ săn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thợ săn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thợ săn tiếng Nga là gì?
"thợ săn" trong tiếng Nga là охо́тник (danh từ).