Thủ công nghiệp tiếng Nga là gì?
"thủ công nghiệp" trong tiếng Nga là ремесло́ (danh từ).
ремесло́ Danh từ
remesló giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghề thủ công, thủ công nghiệp, tiểu công nghiệp; (профессия) nghề, nghề nghiệp.
- сапо́жное ремесло́ nghề thợ giầy, nghề đóng giày
- пло́тничное ремесло́ nghề thợ mộc, nghề mộc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ công nghiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủ công nghiệp tiếng Nga là gì?
"thủ công nghiệp" trong tiếng Nga là ремесло́ (danh từ).