Thai tiếng Nga là gì?
"thai" trong tiếng Nga là заро́дыш (danh từ), эмбрио́н (danh từ).
заро́дыш Danh từ
zaródyš giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phôi, thai, phô thai, bào thai; (thực vật học) mầm.
- Эмбрионы и зародыши всех млекопитающих очень похожи. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
эмбрио́н Danh từ
embrión giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phôi, thai; (nghĩa bóng) phôi thai, mầm mống.
- Эмбрионы и зародыши всех млекопитающих очень похожи. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thai tiếng Nga là gì?
"thai" trong tiếng Nga là заро́дыш (danh từ), эмбрио́н (danh từ).