Thiệt hại tiếng Nga là gì?
"thiệt hại" trong tiếng Nga là вред (danh từ), уще́рб (danh từ).
вред Danh từ
vred giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, điều] hại, thiệt hại, tai hại, tổn hại.
- наноси́ть, причиня́ть вред кому́-л. gây tai hại (gây thiệt hại, làm tổn hại, tác hại) cho ai
- без вреда́ для кого́-л. không có hại (vô hại) cho ai
уще́рб Danh từ
uščérb giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thiệt hại, tổn thất, tổn hại.
- Тайфун не причинил никакого ущерба. Cơn bão không gây ra thiệt hại.
- Тайфун не нанёс никакого ущерба. Cơn bão không gây ra thiệt hại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiệt hại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiệt hại tiếng Nga là gì?
"thiệt hại" trong tiếng Nga là вред (danh từ), уще́рб (danh từ).