Thuốc nổ tiếng Nga là gì?
"thuốc nổ" trong tiếng Nga là взрывча́тка (danh từ), заря́д (danh từ), по́рох (danh từ).
взрывча́тка Danh từ
vzryvčátka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất nổ, thuốc nổ.
Xem đầy đủ từ "взрывча́тка": trọng âm, biến cách, cách chia →
заря́д Danh từ
zarjád giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Lượng, khối, liều] thuốc nổ, thuốc súng; (снаряд, патрон и т. п.) [viên] đạn.
- а́томный заря́д đầu đạn nguyên tử
- холосто́й заря́д đạn giả
по́рох Danh từ
pórox giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc súng, thuốc nổ.
- безды́мный по́рох thuốc súng không khói
- охо́тничий по́рох thuốc súng săn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuốc nổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc nổ tiếng Nga là gì?
"thuốc nổ" trong tiếng Nga là взрывча́тка (danh từ), заря́д (danh từ), по́рох (danh từ).