Tiền đồn tiếng Nga là gì?
"tiền đồn" trong tiếng Nga là аванпо́ст (danh từ), форпо́ст (danh từ).
аванпо́ст Danh từ
avanpóst giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền đồn, đồn tiền tiêu.
форпо́ст Danh từ
forpóst giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền đồn ((cũng) (nghĩa bóng)).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền đồn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền đồn tiếng Nga là gì?
"tiền đồn" trong tiếng Nga là аванпо́ст (danh từ), форпо́ст (danh từ).