Tin nhắn tiếng Nga là gì?
"tin nhắn" trong tiếng Nga là посла́ние (danh từ), СМС (danh từ).
посла́ние Danh từ
poslánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin nhắn.
СМС Danh từ
SMS giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin nhắn.
- Даже моя бабушка может отправить СМС. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin nhắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tin nhắn tiếng Nga là gì?
"tin nhắn" trong tiếng Nga là посла́ние (danh từ), СМС (danh từ).