СМС
СМС nghĩa là tin nhắn.
Nghĩa của СМС
Danh từ
- Tin nhắn.
Họ từ của СМС
Câu ví dụ với СМС
- Даже моя бабушка может отправить СМС. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2196425
- Ты пишешь СМС своей подруге? Cậu đang nhắn tin cho bạn gái à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4023675
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
СМС nghĩa là gì?
СМС (danh từ) nghĩa là tin nhắn.
СМС đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là СМС (phiên âm Latinh SMS, IPA [ɛs ɨm ˈɛs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.