TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

СМС

giống đựcbất động vật
SMS[ɛs ɨm ˈɛs] giọng máy của trình duyệt

СМС nghĩa là tin nhắn.

Nghĩa của СМС

Danh từ

  1. Tin nhắn.

Họ từ của СМС

Câu ví dụ với СМС

  • Даже моя бабушка может отправить СМС. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2196425
  • Ты пишешь СМС своей подруге? Cậu đang nhắn tin cho bạn gái à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4023675

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

СМС nghĩa là gì?

СМС (danh từ) nghĩa là tin nhắn.

СМС đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là СМС (phiên âm Latinh SMS, IPA [ɛs ɨm ˈɛs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.