Trường học tiếng Nga là gì?
"trường học" trong tiếng Nga là шко́ла (danh từ), шко́льный (tính từ), учи́лище (danh từ).
шко́ла Danh từ
škóla giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường, trường học.
- Где находится школа? Trường học ở đâu?
шко́льный Tính từ
škólʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về trường, trường học.
- шко́льное зда́ние, помеще́ние trường sở
- школьный това́рищ [người] bạn học, bạn cùng trường, đồng môn
учи́лище Danh từ
učílišče giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường, trường học, trường trung cấp, học hiệu.
- железнодоро́жное учи́лище trường đường sắt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trường học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trường học tiếng Nga là gì?
"trường học" trong tiếng Nga là шко́ла (danh từ), шко́льный (tính từ), учи́лище (danh từ).